Kaku Coach

Luyện viết chữ 膨

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 膨

Cách đọc

Âm On
ボウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ふく(らむ)・ふく(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

phồng lên, trương nở

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 膨大

    ぼうだい — bành trướng

  • 膨らむ

    ふくらむ — phình ra

  • 膨らます

    ふくらます — làm phồng

  • 膨張

    ぼうちょう — bành trướng

Câu ví dụ

  • 辞じ書しょを編へんさんするには膨大ぼうだいな時じ間かんを要ようする。

    Biên soạn từ điển đòi hỏi một lượng thời gian khổng lồ.

  • タイヤに空くう気きを入れいれれば膨ふくらむ。

    Bơm không khí vào lốp xe thì nó sẽ phình ra.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →