Kaku Coach

Luyện viết chữ 脈

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 脈

Cách đọc

Âm On
ミャク(trong từ ghép)
Âm Kun
すじ(đứng một mình)

Nghĩa

mạch máu, mạch

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 文脈

    ぶんみゃく — bối cảnh

  • 脈

    みゃく — mạch

  • 山脈

    さんみゃく — dãy núi

Câu ví dụ

  • 言こと葉ばの意い味みは文ぶん脈みゃくによって変かわりうる。

    Ý nghĩa của từ có thể thay đổi tùy theo bối cảnh.

  • 脈みゃくが遅いです。

    Mạch đập chậm.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →