Kaku Coach

Luyện viết chữ 滝

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 滝

Cách đọc

Âm On
ロウ、ソウ(trong từ ghép)
Âm Kun
たき(đứng một mình)

Nghĩa

thác nước

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 滝

    たき — thác nước

Câu ví dụ

  • 橋はしの上じょう流りゅうに滝たきがある。

    Có một ngọn thác ở thượng nguồn cây cầu.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →