Chữ 傷 thương · vết thương, tổn thương
Kanji N1 · 13 nét · bộ 人 (người) · On ショウ · Kun きず・いた(む)・いた(める)
Luyện viết chữ 傷
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 傷
Cách đọc
- Âm On
- ショウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- きず・いた(む)・いた(める)(đứng một mình)
Nghĩa
vết thương, tổn thương
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
傷
きず — vết thương
傷める
いためる — làm tổn thương
火傷
やけど — bỏng
負傷
ふしょう — bị thương
Câu ví dụ
手にきずがあります。
Tay tôi có vết thương.
足にやけどをした。
Tôi bị bỏng ở chân.
