Kaku Coach

Luyện viết chữ 獣

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 獣

Cách đọc

Âm On
ジュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
けもの・けだもの(đứng một mình)

Nghĩa

dã thú, con thú

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 獣

    けだもの — mãnh thú

  • 獣

    けもの — dã thú

  • 怪獣

    かいじゅう — quái thú

Câu ví dụ

  • 原げん始し人じんはどう猛な獣けだものを見みておびえた。

    Người nguyên thủy sợ hãi khi nhìn thấy những con thú dữ.

  • 原げん始し人じんはどう猛な獣けだものを見みておびえた。

    Người nguyên thủy đã khiếp sợ khi nhìn thấy những con dã thú hung dữ.

Các chữ cùng bộ 犬 (chó)

Xem trang bộ 犬 →