Chữ 染 nhiễm · nhuộm, lây nhiễm
Kanji N1 · 9 nét · bộ 木 (cây) · On セン · Kun そ(める)・そ(まる)・し(みる)・し(み)
Luyện viết chữ 染
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 染
Cách đọc
- Âm On
- セン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- そ(める)・そ(まる)・し(みる)・し(み)(đứng một mình)
Nghĩa
nhuộm, lây nhiễm
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
汚染
おせん — ô nhiễm
伝染
でんせん — truyền nhiễm
感染
かんせん — Lây nhiễm
染まる
そまる — Bị nhuộm
Câu ví dụ
おせんはひどくなるいっぽうです。
Ô nhiễm ngày càng tệ hơn.
我々は病気の伝染をくいとめなければならない。
Chúng ta phải ngăn chặn sự truyền nhiễm của dịch bệnh.
