Kaku Coach

Luyện viết chữ 縮

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 縮

Cách đọc

Âm On
シュク(trong từ ghép)
Âm Kun
ちぢ(む)・ちぢ(まる)・ちぢ(める)・ちぢ(れる)・ちぢ(らす)(đứng một mình)

Nghĩa

co lại, thu nhỏ

Thứ tự nét — 17 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 恐縮

    きょうしゅく — e ngại

  • 圧縮

    あっしゅく — nén

  • 縮小

    しゅくしょう — thu nhỏ

  • 縮む

    ちぢむ — Co lại, rút ngắn

Câu ví dụ

  • ご親切しんせつに恐きょう縮しゅくしております。

    Tôi rất e ngại vì sự tốt bụng của bạn.

  • 圧あっ縮しゅくしたファイルを添てん付ぷで送おくってください。

    Hãy gửi tệp đã nén qua tệp đính kèm.

Các chữ cùng bộ 糸 (tơ)

Xem trang bộ 糸 →