Kaku Coach

Luyện viết chữ 揺

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 揺

Cách đọc

Âm On
ヨウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ゆ(れる)・ゆ(る)・ゆ(らぐ)・ゆ(るぐ)・ゆ(する)(đứng một mình)

Nghĩa

lay động, rung

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 揺れる

    ゆれる — Rung lắc

  • 動揺

    どうよう — dao động, bối rối

  • 揺らぐ

    ゆらぐ — dao động

  • 揺さぶる

    ゆさぶる — lắc mạnh

Câu ví dụ

  • 風かぜにゆれるあの花はな々をごらんなさい。

    Hãy nhìn những bông hoa đang đung đưa trong gió kìa.

  • 彼かれはその知しらせに動どう揺ようした。

    Anh ấy đã dao động trước tin đó.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →