Chữ 乙 ất · can Ất, thứ hai
Kanji N1 · 1 nét · bộ 乙 (thứ hai (can)) · On オツ、イツ · Kun おと・きのと
Luyện viết chữ 乙
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 乙
Cách đọc
- Âm On
- オツ、イツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- おと・きのと(đứng một mình)
Nghĩa
can Ất, thứ hai
Thứ tự nét — 1 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
乙
おつ — bên thứ hai
Câu ví dụ
甲の薬は乙の毒。
Thuốc của bên A là độc dược của bên B.
