Kaku Coach

Luyện viết chữ 沢

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 沢

Cách đọc

Âm On
タク(trong từ ghép)
Âm Kun
さわ・うるお(い)・うるお(す)・つや(đứng một mình)

Nghĩa

đầm lầy, bóng bẩy

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 沢山

    たくさん — Nhiều

  • 贅沢

    ぜいたく — xa xỉ

  • 光沢

    こうたく — độ bóng

Câu ví dụ

  • 金かねはたくさんある。

    Có nhiều tiền.

  • 彼かの女じょはぜいたくに暮らくらしている。

    Cô ấy đang sống một cuộc sống xa xỉ.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →