Chữ 吟 ngâm · ngâm thơ, ngân nga
Kanji N1 · 7 nét · bộ 口 (miệng) · On ギン
Luyện viết chữ 吟
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 吟
Cách đọc
- Âm On
- ギン(trong từ ghép)
Nghĩa
ngâm thơ, ngân nga
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
吟味
ぎんみ — ngâm vị
口吟む
くちずさむ — hừm ngao
Câu ví dụ
社の弁護士に暫定合意の内容を吟味してもらおう。
Hãy để luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung thỏa thuận tạm thời.
