Kaku Coach

Luyện viết chữ 滞

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 滞

Cách đọc

Âm On
タイ、テイ(trong từ ghép)
Âm Kun
とどこお(る)(đứng một mình)

Nghĩa

đình trệ, ứ đọng

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 渋滞

    じゅうたい — kẹt xe

  • 滞在

    たいざい — lưu trú

  • 滞る

    とどこおる — trì trệ

  • 滞納

    たいのう — nợ đọng, chậm nộp

Câu ví dụ

  • 朝あさは道みちがじゅうたいします。

    Buổi sáng đường bị kẹt xe.

  • 日本にほんに長ながくたいざいしました。

    Tôi lưu trú ở Nhật khá lâu.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →