Kaku Coach

Luyện viết chữ 穴

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 穴

Cách đọc

Âm On
ケツ(trong từ ghép)
Âm Kun
あな(đứng một mình)

Nghĩa

cái lỗ, hang

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 穴

    あな — cái lỗ

Câu ví dụ

  • 彼かれは穴あなを掘ほった。

    Anh ấy đã đào một cái lỗ.

Các chữ cùng bộ 穴 (hang)

Xem trang bộ 穴 →