Chữ 究 cứu · nghiên cứu, tìm tòi
Kanji N4 · 7 nét · bộ 穴 (hang) · On キュウ、ク · Kun きわ(める)
Luyện viết chữ 究
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 究
Cách đọc
- Âm On
- キュウ、ク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- きわ(める)(đứng một mình)
Nghĩa
nghiên cứu, tìm tòi
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
研究
けんきゅう — nghiên cứu
研究室
けんきゅうしつ — phòng nghiên cứu
究極
きゅうきょく — cùng cực
Câu ví dụ
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。
Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
私たちはその研究室を利用した。
Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.
