Chữ 症 chứng · triệu chứng, bệnh
Kanji N1 · 10 nét · bộ 疒 (bệnh) · On ショウ
Luyện viết chữ 症
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 症
Cách đọc
- Âm On
- ショウ(trong từ ghép)
Nghĩa
triệu chứng, bệnh
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
症状
しょうじょう — triệu chứng
~症
~しょう — Chứng bệnh
Câu ví dụ
どんなしょうじょうがありますか。
Anh có triệu chứng gì?
