Kaku Coach

Luyện viết chữ 隔

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 隔

Cách đọc

Âm On
カク(trong từ ghép)
Âm Kun
へだ(てる)・へだ(たる)(đứng một mình)

Nghĩa

ngăn cách, cách quãng

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 間隔

    かんかく — khoảng cách

  • 隔てる

    へだてる — ngăn cách

  • 隔週

    かくしゅう — Cách tuần, hai tuần một lần

  • 隔たる

    へだたる — cách biệt

Câu ví dụ

  • バスは20分ふん間かん隔かくで運うん行こうされている。

    Xe buýt được vận hành với khoảng cách hai mươi phút.

Các chữ cùng bộ 阜 (đồi)

Xem trang bộ 阜 →