Kaku Coach

Luyện viết chữ 潜

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 潜

Cách đọc

Âm On
セン(trong từ ghép)
Âm Kun
ひそ(む)・もぐ(る)・かく(れる)・くぐ(る)・ひそ(める)(đứng một mình)

Nghĩa

lặn, tiềm ẩn

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 潜る

    もぐる — lặn

  • 潜入

    せんにゅう — tiểm nhập

  • 潜水

    せんすい — lặn

Câu ví dụ

  • 彼かれは水みずにもぐる前に何なん回かいか深しん呼こ吸きゅうをした。

    Anh ấy hít sâu vài hơi trước khi lặn xuống nước.

  • 彼かれは農のう夫ふに身をやつみをやつして城じょう下か町まちに潜せん入にゅうした。

    Anh ta cải trang thành nông dân rồi lẻn vào thị trấn thành trì.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →