Kaku Coach

Luyện viết chữ 驚

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 驚

Cách đọc

Âm On
キョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
おどろ(く)・おどろ(かす)(đứng một mình)

Nghĩa

kinh ngạc, giật mình

Thứ tự nét — 22 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 驚く

    おどろく — ngạc nhiên

  • 驚き

    おどろき — sự ngạc nhiên

  • 驚かす

    おどろかす — Làm ngạc nhiên

  • 驚異

    きょうい — sự kinh ngạc

Câu ví dụ

  • かれのはなしを聞きいておどろきました。

    Nghe chuyện của anh ấy tôi đã ngạc nhiên.

  • 何なんという驚おどろき。

    Thật là ngạc nhiên.

Các chữ cùng bộ 馬 (ngựa)

Xem trang bộ 馬 →