Kaku Coach

Luyện viết chữ 験

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 験

Cách đọc

Âm On
ケン、ゲン(trong từ ghép)
Âm Kun
あかし・しるし・ため(す)・ためし(đứng một mình)

Nghĩa

kiểm nghiệm, thử nghiệm

Thứ tự nét — 18 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 試験

    しけん — kỳ thi

  • 経験

    けいけん — kinh nghiệm

  • 実験

    じっけん — thí nghiệm

  • 受験

    じゅけん — dự thi

Câu ví dụ

  • らいしゅうしけんがあります。

    Tuần sau có kỳ thi.

  • 彼かれは経けい験けんに欠かける。

    Anh ấy thiếu kinh nghiệm.

Các chữ cùng bộ 馬 (ngựa)

Xem trang bộ 馬 →