Kaku Coach

Luyện viết chữ 摩

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 摩

Cách đọc

Âm On
マ(trong từ ghép)
Âm Kun
ま(する)・さす(る)・す(る)(đứng một mình)

Nghĩa

ma sát, cọ xát

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 摩擦

    まさつ — ma sát

  • 摩する

    さする — xoa bóp

Câu ví dụ

  • 摩ま擦さつでマッチに火ひがつくようになる。

    Ma sát làm diêm phát cháy.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →