Kaku Coach

Luyện viết chữ 励

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 励

Cách đọc

Âm On
レイ(trong từ ghép)
Âm Kun
はげ(む)・はげ(ます)(đứng một mình)

Nghĩa

khích lệ, gắng sức

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 励む

    はげむ — nỗ lực

  • 激励

    げきれい — khích lệ

  • 奨励

    しょうれい — sự khuyến khích, động viên

  • 励ます

    はげます — khích lệ

Câu ví dụ

  • あなたの激げき励れいの言こと葉ばに励まはげまされました。

    Tôi đã được truyền cảm hứng bởi những lời động viên của bạn.

  • 政せい府ふは国こく産さん品ひんの愛あい用ようを奨しょう励れいしている。

    Chính phủ đang khuyến khích việc sử dụng hàng nội địa.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →