Chữ 浩 hạo · mênh mông, rộng lớn
Kanji N1 · 10 nét · bộ 水 (nước) · On コウ · Kun おおき(い)・ひろ(い)
Luyện viết chữ 浩
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 10 nét · bộ 水 (nước) · On コウ · Kun おおき(い)・ひろ(い)
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.