Chữ 釈 thích · giải thích, thả ra
Kanji N1 · 11 nét · bộ 釆 (phân loại) · On シャク、セキ · Kun とく・す(てる)・ゆる(す)
Luyện viết chữ 釈
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 釈
Cách đọc
- Âm On
- シャク、セキ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- とく・す(てる)・ゆる(す)(đứng một mình)
Nghĩa
giải thích, thả ra
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
解釈
かいしゃく — giải thích
Câu ví dụ
これをどう解釈しますか。
Bạn giải thích điều này thế nào?
