Kaku Coach

Luyện viết chữ 妥

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 妥

Cách đọc

Âm On
ダ(trong từ ghép)

Nghĩa

thỏa đáng, ổn thỏa

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 妥当

    だとう — đáng

  • 妥結

    だけつ — đạt thỏa thuận

  • 妥協

    だきょう — thỏa hiệp

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの選せん曲きょくが妥だ当とうだったとは思おもわない。

    Tôi không nghĩ việc cô ấy chọn bài hát đó là hợp lý.

  • 私わたしは妥だ協きょうが大だい嫌きらいだ。

    Tôi rất ghét sự thỏa hiệp.

Các chữ cùng bộ 女 (phụ nữ)

Xem trang bộ 女 →