Chữ 暦 lịch · lịch, niên lịch
Kanji N1 · 14 nét · bộ 日 (mặt trời) · On レキ、リャク · Kun こよみ
Luyện viết chữ 暦
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 暦
Cách đọc
- Âm On
- レキ、リャク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- こよみ(đứng một mình)
Nghĩa
lịch, niên lịch
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
西暦
せいれき — Tây lịch
暦
こよみ — lịch, niên lịch
還暦
かんれき — Hoàn giáp
Câu ví dụ
昭和10年は西暦1935年です。
Năm Chiêu Hòa thứ 10 là năm 1935 Tây lịch.
