Kaku Coach

Luyện viết chữ 儀

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 儀

Cách đọc

Âm On
ギ(trong từ ghép)

Nghĩa

nghi lễ, nghi thức

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 礼儀

    れいぎ — phép lịch sự

  • 行儀

    ぎょうぎ — hạnh kiểm

  • お辞儀

    おじぎ — cúi chào

  • 儀式

    ぎしき — nghi thức

Câu ví dụ

  • 子こどもにれいぎを教おしえます。

    Tôi dạy con phép lịch sự.

  • 彼かれは行ぎょう儀ぎの悪わるい男だ。

    Anh ta là người có hạnh kiểm kém.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →