Chữ 拡 khoách · mở rộng, khuếch trương
Kanji N1 · 8 nét · bộ 手 (tay) · On カク、コウ · Kun ひろ(がる)・ひろ(げる)・ひろ(める)
Luyện viết chữ 拡
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 拡
Cách đọc
- Âm On
- カク、コウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ひろ(がる)・ひろ(げる)・ひろ(める)(đứng một mình)
Nghĩa
mở rộng, khuếch trương
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
拡大
かくだい — mở rộng
拡充
かくじゅう — mở rộng
拡張
かくちょう — mở rộng
拡散
かくさん — Khuếch tán, lan truyền
Câu ví dụ
最近共産主義は拡大した。
Gần đây chủ nghĩa cộng sản đã mở rộng.v
教育施設を拡充する金をもっと多くと望んでいる。
Mong muốn có nhiều tiền hơn để mở rộng các cơ sở giáo dục.
