Chữ 渓 khê · khe suối, thung lũng
Kanji N1 · 11 nét · bộ 水 (nước) · On ケイ · Kun たに・たにがわ
Luyện viết chữ 渓
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 11 nét · bộ 水 (nước) · On ケイ · Kun たに・たにがわ
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.