Kaku Coach

Luyện viết chữ 級

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 級

Cách đọc

Âm On
キュウ(trong từ ghép)

Nghĩa

cấp bậc, lớp

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 級

    きゅう — Cấp bậc

  • 高級

    こうきゅう — cao cấp

  • 上級

    じょうきゅう — cấp cao

  • 初級

    しょきゅう — sơ cấp

Câu ví dụ

  • 彼かれは私わたしより一いっ階かい級きゅう上うえだ。

    Anh ấy cao hơn tôi một bậc.

  • 彼のかれ祖父は高こう級きゅう軍ぐん人じんだった。

    Ông của anh ấy là một sĩ quan cao cấp.

Các chữ cùng bộ 糸 (tơ)

Xem trang bộ 糸 →