Kaku Coach

Luyện viết chữ 溝

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 溝

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
みぞ(đứng một mình)

Nghĩa

rãnh, mương

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 溝

    どぶ — mương rãnh

  • 溝

    みぞ — mương, rãnh, khoảng cách

Câu ví dụ

  • 両りょう者しゃの溝みぞが狭ませばまった。

    Khoảng cách giữa hai bên đã thu hẹp.

  • 両りょう者しゃの溝みぞが狭ませばまった。

    Khoảng cách giữa hai bên đã thu hẹp lại.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →