Kaku Coach

Luyện viết chữ 獲

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 獲

Cách đọc

Âm On
カク(trong từ ghép)
Âm Kun
え(る)(đứng một mình)

Nghĩa

thu được, bắt được

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 捕獲

    ほかく — bắt giữ

  • 獲得

    かくとく — Thu được, giành được

  • 獲物

    えもの — con mồi

Câu ví dụ

  • 私たちは、昨日、森もりに行き、2頭とうの鹿しかを捕ほ獲かくした。

    Hôm qua chúng tôi đã vào rừng và bắt được hai con hươu.

  • 彼かれは権けん力りょく獲かく得とくに野や心しん満まん々だ。

    Anh ta có tham vọng lớn trong việc giành lấy quyền lực.

Các chữ cùng bộ 犬 (chó)

Xem trang bộ 犬 →