Kaku Coach

Luyện viết chữ 敷

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 敷

Cách đọc

Âm On
フ(trong từ ghép)
Âm Kun
し(く)・し(き)(đứng một mình)

Nghĩa

trải ra, lát

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 座敷

    ざしき — phòng khách kiểu Nhật

  • 敷地

    しきち — phần đất

  • 敷く

    しく — trải, lót

  • 風呂敷

    ふろしき — khăn gói

Câu ví dụ

  • 学がっ校こうの敷しき地ちはこの垣かき根ねまで続つづいている。

    Khuôn viên trường học kéo dài đến hàng rào này.

  • 私わたしは、ポーチに敷しく木製もくせいのデッキパネルを購こう入にゅうしたいと思おもいます。

    Tôi muốn mua tấm ván gỗ để trải ở hiên nhà.

Các chữ cùng bộ 攴 (đánh)

Xem trang bộ 攴 →