Chữ 仰 ngưỡng · ngẩng lên, ngưỡng mộ
Kanji N1 · 6 nét · bộ 人 (người) · On ギョウ、コウ · Kun あお(ぐ)・おお(せ)・お(っしゃる)・おっしゃ(る)
Luyện viết chữ 仰
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 仰
Cách đọc
- Âm On
- ギョウ、コウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- あお(ぐ)・おお(せ)・お(っしゃる)・おっしゃ(る)(đứng một mình)
Nghĩa
ngẩng lên, ngưỡng mộ
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
信仰
しんこう — tín ngưỡng
仰ぐ
あおぐ — ngước nhìn
Câu ví dụ
信仰は山をも動かす。
Tín ngưỡng có thể dời non lấp biển.
私は何事にも彼の指導を仰ぐ。
Tôi luôn thỉnh giáo sự chỉ đạo của anh ấy trong mọi việc.
