Dù chỉ một ~ cũng không ~
Đặt sau số lượng nhỏ nhất (一瞬たりとも、一日たりとも), nhấn mạnh phủ định tuyệt đối.
両りょう親しんがふたりとも私わたしに厳しいわけではない。
Không phải cả hai bố mẹ tôi đều nghiêm khắc với tôi.
一いち日にちたりとも我われ々は水みずなしにはいきられない。
Chúng ta không thể sống sót dù chỉ một ngày mà không có nước.