Kaku Coach

Ngữ pháp N1

Đang tải tiến độ…
Đang tải tiến độ của bạn…

Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 2

Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 4

Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 6

Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 8

Khởi đầu N1 · Biến đổi & quá trình 10

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 13

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 15

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 17

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 19

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 21

Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 23

Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 26

Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 28

Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 30

Giao tiếp N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 32

Giao tiếp N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 34

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 37

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 39

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 41

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 43

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 45

Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 47

Thực hành N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 50

Thực hành N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 52

Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 54

Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 56

Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 58

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 61

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 63

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 65

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 67

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 69

Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 71

Chuyên sâu N1 · Kinh tế & kinh doanh 74

Chuyên sâu N1 · Kinh tế & kinh doanh 76

Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 78

Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 80

Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 82

Thành thạo N1 · Giáo dục & học thuật 85

Thành thạo N1 · Giáo dục & học thuật 87

Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 89

Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 91

Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 93

Thành thạo N1 · Cảm xúc & tính cách 95

Tổng ôn N1 · Cảm xúc & tính cách 98

Tổng ôn N1 · Cảm xúc & tính cách 100

Tổng ôn N1 · Từ chức năng & ngữ pháp 102

Tổng ôn N1 · Quan hệ con người 104

Tổng ôn N1 · Quan hệ con người 106

Hoàn thiện N1 · Y tế & phúc lợi 109

Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 111

Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 113

Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 115

Hoàn thiện N1 · Biến đổi & quá trình 117

Hoàn thiện N1 · Từ chức năng & ngữ pháp 119

Danh sách đầy đủ 55 mẫu câu N1

Mẫu câuNghĩaVí dụ
〜あってのCó ~ mới có được (điều kiện tồn tại)なんの気きなしに言っただけで、別べつに悪わる気ぎがあってのことではありません。Tôi chỉ nói mà không suy nghĩ gì, chứ không phải là có ác ý.
〜極まりない/極まるCực kỳ ~ (mức độ tột cùng)その机は、乱らん雑ざつ極きわまりない状じょう態たいだ。Cái bàn đó ở trong tình trạng cực kỳ bừa bộn.
〜ずくめToàn là ~ / rặt những ~彼かの女じょは黒くろずくめの服ふく装そうをしていた。Cô ấy mặc toàn đồ đen từ đầu đến chân.
〜まみれĐầy/be bét ~ (chất bẩn bám khắp người)彼のかれ額ひたいは汗あせまみれだった。Trán anh ấy đầm đìa mồ hôi.
〜めくMang dáng dấp/không khí của ~もうすっかり秋めあきめいてきました。Trời đã ra dáng mùa thu hẳn rồi.
〜だにChỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)1銭せんたりともむだにしないのが彼かれの信しん条じょうだ。Không lãng phí dù chỉ một xu là nguyên tắc sống của anh ấy.
〜すら/ですらĐến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)彼かの女じょは自じ分ぶんの名な前まえすら書かく事ことが出来できない。Cô ấy thậm chí còn không thể viết nổi tên mình.
〜たりとも〜ないDù chỉ một ~ cũng không ~両りょう親しんがふたりとも私わたしに厳しいわけではない。Không phải cả hai bố mẹ tôi đều nghiêm khắc với tôi.
〜なしに(は)Nếu không có ~ thì không (thể) ~私達は空くう気きと水みずなしには生きいきられない。Chúng ta không thể sống nếu không có không khí và nước.
〜なくして(は)Nếu không có ~ thì (không thể) ~ケイトはなくしていた時計とけいを見つけみつけた。Kate đã tìm thấy chiếc đồng hồ mà cô ấy làm mất.
〜はおろかĐừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~君きみはおろかな行こう為いをやめねばならない。Cậu phải chấm dứt những hành vi ngu ngốc đó.
〜ただ〜のみChỉ có mỗi ~ mà thôiただ結けっ果かを待まつのみだ。Chỉ còn cách chờ đợi kết quả mà thôi.
〜のみならずKhông chỉ ~ mà còn ~時ときは虚偽のみならず真しん実じつも明あきらかにする。Thời gian không chỉ làm sáng tỏ điều giả dối mà cả sự thật.
〜まで(のこと)だChẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)多おおくても払はらえるのは200ドルまでだ。Cùng lắm thì số tiền có thể trả cũng chỉ đến 200 đô la.
〜んばかりにNhư thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)あふれんばかりの美うつくしい陽ひ射ざしであった。Đó là ánh nắng tuyệt đẹp như muốn tràn ngập khắp nơi.
〜ゆえ(に)Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)欠けっ点てんゆえにそれだけいっそう彼かれが好すきだ。Chính vì những khuyết điểm đó mà tôi lại càng thích anh ấy hơn.
〜ばこそChính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)君きみのためを思おもえばこそこう言ってるんだ。Chính vì nghĩ cho cậu nên tôi mới nói như thế này.
〜べくĐể mà ~ (mục đích, văn viết)なるべく早はやく診しん察さつを受うけたいのですが。Tôi muốn được vào khám bệnh càng sớm càng tốt.
〜に至るĐi đến mức/kết quả ~大だい事じに至いたる前に火か事じは消し止めけしとめられた。Vụ hỏa hoạn đã được dập tắt trước khi dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
〜をもってBằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)その演えん説ぜつは大だい喝かっ采さいをもって歓かん迎げいされた。Bài diễn thuyết đó đã được đón nhận với những tràng pháo tay nhiệt liệt.
〜を限りにKể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)いよいよ今こん週しゅうを限かぎりに、しばらくのお休やすみです。Hết tuần này là tôi sẽ bắt đầu kỳ nghỉ một thời gian.
〜といえどもDù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)君きみの指し摘てき、中あたらずといえども遠とおからずだね。Lời chỉ ra của cậu tuy chưa trúng hẳn nhưng cũng gần đúng rồi đấy.
〜とはいえTuy nói là ~ nhưng ~どんなに感かん謝しゃしても十じゅう分ぶんとはいえません。Dù có cảm ơn thế nào đi nữa cũng không thể nói là đủ.
〜ながらに(も)Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~彼かの女じょは手を振てをふりながらにっこり笑わらった。Cô ấy vừa vẫy tay vừa mỉm cười.
〜であれ〜であれDù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)偶ぐう然ぜんであれ故こ意いであれ、彼かれがそれをしたのは本当だ。Dù là vô tình hay cố ý thì việc anh ta đã làm điều đó là sự thật.
〜なり〜なりNào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)あらゆる国くにの歴れき史しは男なり女おんななりの心こころの中なかに始はじまる。Lịch sử của mọi quốc gia đều bắt đầu trong trái tim của một người đàn ông hay một người phụ nữ.
〜うが〜まいがDù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)彼かれが来くようが来らいまいが結けっ果かは同じだろう。Dù anh ấy có đến hay không thì kết quả có lẽ cũng như nhau.
〜ないまでもDù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)彼かれはけちとは言わないまでも倹けん約やく家かだ。Anh ấy dù chưa đến mức gọi là keo kiệt nhưng cũng là một người rất biết tiết kiệm.
〜たところでDù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)そうしたところで君きみには何もなるまい。Làm vậy thì bạn cũng chẳng được gì đâu.
〜うにも〜ないMuốn ~ cũng không thể ~ (vì lý do khách quan)我われ々これらの問もん題だいどうにもならない。Chúng ta không thể làm gì được với những vấn đề này.
〜や否やVừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)家いえを出でるや否いなや激しはげしく雨あめが降り出ふりだした。Vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa lớn ngay lập tức.
〜なりVừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)入はいってくるなり、彼かれは倒れたおれた。Vừa bước vào, anh ta đã ngã khuỵu xuống.
〜ともなると/ともなればMột khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~同じ世せ界かいながら見みる心こころが違ちがえば地じ獄ごくともなれば天国ともなる。Cùng một thế giới nhưng tùy vào cách nhìn mà nó có thể là địa ngục, cũng có thể là thiên đường.
〜に足るĐáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)ビルは印いん刷さつ業ぎょうでいい暮らしをするに足たるお金かねをかせいだ。Bill đã kiếm đủ tiền để sống sung túc nhờ nghề in.
〜に堪えるĐáng để ~ / chịu đựng được ~その板いたは重さに堪えるに十分じゅうぶんな強きょう度どがある。Tấm ván đó đủ chắc chắn để chịu được sức nặng.
〜べからず/べからざるKhông được phép ~ (cấm, văn viết cổ)水みずは生いきるうえで欠かくべからざるものだ。Nước là thứ không thể thiếu để duy trì sự sống.
〜てしかるべきだĐáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)トムは非ひ難なんされてしかるべきだ。Tom xứng đáng bị chỉ trích.
〜にもましてCòn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)何なにものにもまして私わたしは健けん康こうになりたい。Hơn bất cứ điều gì, tôi muốn được khỏe mạnh.
〜に等しいChẳng khác gì ~ / tương đương với ~あなたの返へん答とうはほとんど脅きょう迫はくに等ひとしい。Câu trả lời của anh chẳng khác nào một lời đe dọa.
〜ごとし/ごとく/ごときNhư thể là ~ (so sánh, văn viết cổ)なんじの隣りん人じんをおのれのごとく愛すべし。Hãy yêu thương hàng xóm của mình như chính bản thân.
〜たる(者)Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)子こたる者ものすべからく親おやの命めいに従したがうべし。Là con cái thì phải tuyệt đối vâng lời cha mẹ.
〜なりに/なりのTheo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)曲まがりなりにも彼かれは原げん稿こうを書かき終えおえた。Dù còn nhiều thiếu sót nhưng anh ấy cũng đã hoàn thành bản thảo.
〜つ〜つKhi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)世よの中なかは持もちつ持もたれつだ。Đời là tương trợ lẫn nhau.
〜ときたらNói đến ~ thì (than phiền/phê bình)彼のかれ子こ供どもの扱あつかい方かたときたらひどいものだ。Cách anh ấy đối xử với con cái thật là quá đáng.
〜とは~ là gì? / ~ nghĩa là (định nghĩa, ngạc nhiên)PKOとは何なにを表あらわすか知しっていますか。Bạn có biết PKO là viết tắt của cái gì không?
〜をものともせず(に)Bất chấp ~ (khó khăn, không nao núng)一いっ行こうは危き険けんをものともせず前ぜん進しんした。Đoàn người bất chấp nguy hiểm mà tiến lên.
〜を余儀なくされるBuộc phải ~ (do hoàn cảnh khách quan)世論のため彼かれは引いん退たいを余儀なくされよぎなくされた。Vì dư luận, anh ấy đã bị buộc phải nghỉ hưu.
〜はさておきChuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)冗じょう談だんはさておき、君きみは何なにが言いたいのだ。Gác chuyện đùa sang một bên, anh muốn nói gì?
かくしてNhư vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)彼かの女じょは私わたしにびっくりさせるものをかくしているようだ。Có vẻ như cô ấy đang giấu một điều gì đó để làm tôi bất ngờ.
〜てまでĐến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)私わたしはまわりみちまでしてローマにいった。Tôi đã đi đường vòng để đến được Roma.
〜にかわり/にかわってThay cho ~ジムは、ベティーにかわって手て紙がみを書かいた。Jim đã viết thư thay cho Betty.
〜(じゃ)あるまいしĐâu phải là ~ (mà lại làm vậy)別べつにいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。Đâu phải chúng ta là kẻ thù đang căm ghét nhau đâu chứ.
〜んとするSắp sửa/đang cố ~ (văn viết cổ)君きみのいわんとする事ことが僕ぼくにはわからない。Tôi không tài nào hiểu được điều anh định nói.
〜には及ばないKhông cần thiết phải ~ đến mức đóこの事ことで何も腹はらを立たてるには及およばない。Không có lý do gì phải nổi giận về chuyện này cả.
〜ほかならぬChính là ~ (không ai/gì khác ngoài)最さい悪あくの友と敵てきは死しにほかならぬ。Người bạn tồi tệ nhất và kẻ thù tồi tệ nhất chính là cái chết.