Ngữ pháp N1
55 mẫu câu, mỗi mẫu có cách dùng, câu ví dụ thật và bài luyện 5 câu. Ngữ pháp học thuật và văn viết trang trọng, ít gặp trong hội thoại hằng ngày.
Đang tải tiến độ của bạn…
Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 2
Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 4
Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 6
Khởi đầu N1 · Nghệ thuật & văn học 8
Khởi đầu N1 · Biến đổi & quá trình 10
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 13
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 15
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 17
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 19
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 21
Đời sống hằng ngày N1 · Biến đổi & quá trình 23
Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 26
Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 28
Giao tiếp N1 · Biến đổi & quá trình 30
Giao tiếp N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 32
Giao tiếp N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 34
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 37
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 39
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 41
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 43
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 45
Mở rộng N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 47
Thực hành N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 50
Thực hành N1 · Ngôn ngữ & giao tiếp 52
Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 54
Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 56
Thực hành N1 · Kinh tế & kinh doanh 58
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 61
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 63
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 65
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 67
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 69
Nâng cao N1 · Kinh tế & kinh doanh 71
Chuyên sâu N1 · Kinh tế & kinh doanh 74
Chuyên sâu N1 · Kinh tế & kinh doanh 76
Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 78
Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 80
Chuyên sâu N1 · Giáo dục & học thuật 82
Thành thạo N1 · Giáo dục & học thuật 85
Thành thạo N1 · Giáo dục & học thuật 87
Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 89
Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 91
Thành thạo N1 · Môi trường & năng lượng 93
Thành thạo N1 · Cảm xúc & tính cách 95
Tổng ôn N1 · Cảm xúc & tính cách 98
Tổng ôn N1 · Cảm xúc & tính cách 100
Tổng ôn N1 · Từ chức năng & ngữ pháp 102
Tổng ôn N1 · Quan hệ con người 104
Tổng ôn N1 · Quan hệ con người 106
Hoàn thiện N1 · Y tế & phúc lợi 109
Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 111
Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 113
Hoàn thiện N1 · Tổng hợp 115
Hoàn thiện N1 · Biến đổi & quá trình 117
Hoàn thiện N1 · Từ chức năng & ngữ pháp 119
Danh sách đầy đủ 55 mẫu câu N1
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜あっての | Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại) | なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。Tôi chỉ nói mà không suy nghĩ gì, chứ không phải là có ác ý. |
| 〜極まりない/極まる | Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng) | その机は、乱雑極まりない状態だ。Cái bàn đó ở trong tình trạng cực kỳ bừa bộn. |
| 〜ずくめ | Toàn là ~ / rặt những ~ | 彼女は黒ずくめの服装をしていた。Cô ấy mặc toàn đồ đen từ đầu đến chân. |
| 〜まみれ | Đầy/be bét ~ (chất bẩn bám khắp người) | 彼の額は汗まみれだった。Trán anh ấy đầm đìa mồ hôi. |
| 〜めく | Mang dáng dấp/không khí của ~ | もうすっかり秋めいてきました。Trời đã ra dáng mùa thu hẳn rồi. |
| 〜だに | Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động) | 1銭たりともむだにしないのが彼の信条だ。Không lãng phí dù chỉ một xu là nguyên tắc sống của anh ấy. |
| 〜すら/ですら | Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất) | 彼女は自分の名前すら書く事が出来ない。Cô ấy thậm chí còn không thể viết nổi tên mình. |
| 〜たりとも〜ない | Dù chỉ một ~ cũng không ~ | 両親がふたりとも私に厳しいわけではない。Không phải cả hai bố mẹ tôi đều nghiêm khắc với tôi. |
| 〜なしに(は) | Nếu không có ~ thì không (thể) ~ | 私達は空気と水なしには生きられない。Chúng ta không thể sống nếu không có không khí và nước. |
| 〜なくして(は) | Nếu không có ~ thì (không thể) ~ | ケイトはなくしていた時計を見つけた。Kate đã tìm thấy chiếc đồng hồ mà cô ấy làm mất. |
| 〜はおろか | Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~ | 君はおろかな行為をやめねばならない。Cậu phải chấm dứt những hành vi ngu ngốc đó. |
| 〜ただ〜のみ | Chỉ có mỗi ~ mà thôi | ただ結果を待つのみだ。Chỉ còn cách chờ đợi kết quả mà thôi. |
| 〜のみならず | Không chỉ ~ mà còn ~ | 時は虚偽のみならず真実も明らかにする。Thời gian không chỉ làm sáng tỏ điều giả dối mà cả sự thật. |
| 〜まで(のこと)だ | Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát) | 多くても払えるのは200ドルまでだ。Cùng lắm thì số tiền có thể trả cũng chỉ đến 200 đô la. |
| 〜んばかりに | Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật) | あふれんばかりの美しい陽射しであった。Đó là ánh nắng tuyệt đẹp như muốn tràn ngập khắp nơi. |
| 〜ゆえ(に) | Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng) | 欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。Chính vì những khuyết điểm đó mà tôi lại càng thích anh ấy hơn. |
| 〜ばこそ | Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất) | 君のためを思えばこそこう言ってるんだ。Chính vì nghĩ cho cậu nên tôi mới nói như thế này. |
| 〜べく | Để mà ~ (mục đích, văn viết) | なるべく早く診察を受けたいのですが。Tôi muốn được vào khám bệnh càng sớm càng tốt. |
| 〜に至る | Đi đến mức/kết quả ~ | 大事に至る前に火事は消し止められた。Vụ hỏa hoạn đã được dập tắt trước khi dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. |
| 〜をもって | Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng) | その演説は大喝采をもって歓迎された。Bài diễn thuyết đó đã được đón nhận với những tràng pháo tay nhiệt liệt. |
| 〜を限りに | Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc) | いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。Hết tuần này là tôi sẽ bắt đầu kỳ nghỉ một thời gian. |
| 〜といえども | Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết) | 君の指摘、中らずといえども遠からずだね。Lời chỉ ra của cậu tuy chưa trúng hẳn nhưng cũng gần đúng rồi đấy. |
| 〜とはいえ | Tuy nói là ~ nhưng ~ | どんなに感謝しても十分とはいえません。Dù có cảm ơn thế nào đi nữa cũng không thể nói là đủ. |
| 〜ながらに(も) | Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~ | 彼女は手を振りながらにっこり笑った。Cô ấy vừa vẫy tay vừa mỉm cười. |
| 〜であれ〜であれ | Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy) | 偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。Dù là vô tình hay cố ý thì việc anh ta đã làm điều đó là sự thật. |
| 〜なり〜なり | Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn) | あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。Lịch sử của mọi quốc gia đều bắt đầu trong trái tim của một người đàn ông hay một người phụ nữ. |
| 〜うが〜まいが | Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy) | 彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。Dù anh ấy có đến hay không thì kết quả có lẽ cũng như nhau. |
| 〜ないまでも | Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~) | 彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。Anh ấy dù chưa đến mức gọi là keo kiệt nhưng cũng là một người rất biết tiết kiệm. |
| 〜たところで | Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích) | そうしたところで君には何もなるまい。Làm vậy thì bạn cũng chẳng được gì đâu. |
| 〜うにも〜ない | Muốn ~ cũng không thể ~ (vì lý do khách quan) | 我々これらの問題どうにもならない。Chúng ta không thể làm gì được với những vấn đề này. |
| 〜や否や | Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức) | 家を出るや否や激しく雨が降り出した。Vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa lớn ngay lập tức. |
| 〜なり | Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn) | 入ってくるなり、彼は倒れた。Vừa bước vào, anh ta đã ngã khuỵu xuống. |
| 〜ともなると/ともなれば | Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~ | 同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。Cùng một thế giới nhưng tùy vào cách nhìn mà nó có thể là địa ngục, cũng có thể là thiên đường. |
| 〜に足る | Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách) | ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。Bill đã kiếm đủ tiền để sống sung túc nhờ nghề in. |
| 〜に堪える | Đáng để ~ / chịu đựng được ~ | その板は重さに堪えるに十分な強度がある。Tấm ván đó đủ chắc chắn để chịu được sức nặng. |
| 〜べからず/べからざる | Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ) | 水は生きるうえで欠くべからざるものだ。Nước là thứ không thể thiếu để duy trì sự sống. |
| 〜てしかるべきだ | Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý) | トムは非難されてしかるべきだ。Tom xứng đáng bị chỉ trích. |
| 〜にもまして | Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội) | 何ものにもまして私は健康になりたい。Hơn bất cứ điều gì, tôi muốn được khỏe mạnh. |
| 〜に等しい | Chẳng khác gì ~ / tương đương với ~ | あなたの返答はほとんど脅迫に等しい。Câu trả lời của anh chẳng khác nào một lời đe dọa. |
| 〜ごとし/ごとく/ごとき | Như thể là ~ (so sánh, văn viết cổ) | なんじの隣人をおのれのごとく愛すべし。Hãy yêu thương hàng xóm của mình như chính bản thân. |
| 〜たる(者) | Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị) | 子たる者すべからく親の命に従うべし。Là con cái thì phải tuyệt đối vâng lời cha mẹ. |
| 〜なりに/なりの | Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế) | 曲がりなりにも彼は原稿を書き終えた。Dù còn nhiều thiếu sót nhưng anh ấy cũng đã hoàn thành bản thảo. |
| 〜つ〜つ | Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen) | 世の中は持ちつ持たれつだ。Đời là tương trợ lẫn nhau. |
| 〜ときたら | Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình) | 彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。Cách anh ấy đối xử với con cái thật là quá đáng. |
| 〜とは | ~ là gì? / ~ nghĩa là (định nghĩa, ngạc nhiên) | PKOとは何を表すか知っていますか。Bạn có biết PKO là viết tắt của cái gì không? |
| 〜をものともせず(に) | Bất chấp ~ (khó khăn, không nao núng) | 一行は危険をものともせず前進した。Đoàn người bất chấp nguy hiểm mà tiến lên. |
| 〜を余儀なくされる | Buộc phải ~ (do hoàn cảnh khách quan) | 世論のため彼は引退を余儀なくされた。Vì dư luận, anh ấy đã bị buộc phải nghỉ hưu. |
| 〜はさておき | Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước) | 冗談はさておき、君は何が言いたいのだ。Gác chuyện đùa sang một bên, anh muốn nói gì? |
| かくして | Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả) | 彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。Có vẻ như cô ấy đang giấu một điều gì đó để làm tôi bất ngờ. |
| 〜てまで | Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực) | 私はまわりみちまでしてローマにいった。Tôi đã đi đường vòng để đến được Roma. |
| 〜にかわり/にかわって | Thay cho ~ | ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。Jim đã viết thư thay cho Betty. |
| 〜(じゃ)あるまいし | Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy) | 別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。Đâu phải chúng ta là kẻ thù đang căm ghét nhau đâu chứ. |
| 〜んとする | Sắp sửa/đang cố ~ (văn viết cổ) | 君のいわんとする事が僕にはわからない。Tôi không tài nào hiểu được điều anh định nói. |
| 〜には及ばない | Không cần thiết phải ~ đến mức đó | この事で何も腹を立てるには及ばない。Không có lý do gì phải nổi giận về chuyện này cả. |
| 〜ほかならぬ | Chính là ~ (không ai/gì khác ngoài) | 最悪の友と敵は死にほかならぬ。Người bạn tồi tệ nhất và kẻ thù tồi tệ nhất chính là cái chết. |
