Kaku Coach

〜ただ〜のみ

Chỉ có mỗi ~ mà thôi

Cách dùng

ただ đứng trước, のみ đứng sau cùng nhấn mạnh giới hạn chỉ duy nhất một điều, văn viết trang trọng.

Ví dụ

  1. 1.

    ただ結けっ果かを待まつのみだ。

    Chỉ còn cách chờ đợi kết quả mà thôi.

  2. 2.

    たいていの人ひとは、人にん間げんをただその人ひとの成せい功こうなり、あるいは幸こう運うんによってのみ判はん断だんする。

    Hầu hết mọi người chỉ đánh giá con người qua thành công hay vận may của họ mà thôi.