Kaku Coach

〜のみならず

Không chỉ ~ mà còn ~

Cách dùng

Mở rộng phạm vi ra ngoài điều vừa nói, gần nghĩa ばかりでなく nhưng trang trọng và văn viết hơn.

Ví dụ

  1. 1.

    時ときは虚偽のみならず真しん実じつも明あきらかにする。

    Thời gian không chỉ làm sáng tỏ điều giả dối mà cả sự thật.

  2. 2.

    彼かの女じょのみならず彼女かのじょの息子むすこ達たちも幸せだった。

    Không chỉ cô ấy mà cả các con trai cô ấy cũng hạnh phúc.