〜うにも〜ない
Muốn ~ cũng không thể ~ (vì lý do khách quan)
Cách dùng
Thể ý chí + にも + động từ khả năng phủ định, diễn tả muốn làm nhưng không thể vì hoàn cảnh: 「行こうにも行けない」.
Ví dụ
- 1.
我々これらの問題どうにもならない。
Chúng ta không thể làm gì được với những vấn đề này.
- 2.
その子は激怒していてどうにもならない。
Đứa bé đang giận dữ đến mức không thể kiểm soát được.
