Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
Thể từ điển + や否や, hai hành động nối tiếp gần như không có khoảng cách thời gian.
家いえを出でるや否いなや激しはげしく雨あめが降り出ふりだした。
Vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa lớn ngay lập tức.
彼かれが到とう着ちゃくするや否いなや、バスは出発しゅっぱつした。
Anh ấy vừa đến nơi thì xe buýt đã khởi hành ngay.