Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
Thể từ điển + なり, hành động sau xảy ra ngay và thường bất ngờ so với hành động trước.
入はいってくるなり、彼かれは倒れたおれた。
Vừa bước vào, anh ta đã ngã khuỵu xuống.
教きょう室しつに入はいるなり、先せん生せいは突とつ然ぜん怒おこったような口く調ちょうで話はなしはじめた。
Vừa vào lớp, thầy giáo đã bắt đầu nói chuyện với giọng điệu giận dữ.