Kaku Coach

〜なくして(は)

Nếu không có ~ thì (không thể) ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ, gần nghĩa なしに(は) nhưng nhấn mạnh phần thiết yếu tuyệt đối, thường dùng văn trang trọng hơn.

Ví dụ

  1. 1.

    ケイトはなくしていた時計とけいを見つけみつけた。

    Kate đã tìm thấy chiếc đồng hồ mà cô ấy làm mất.

  2. 2.

    こないだ、カメラをなくしてしまった。

    Hôm trước tôi đã làm mất máy ảnh mất rồi.