Kaku Coach

〜はおろか

Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~

Cách dùng

Nêu điều dễ trước rồi phủ định luôn cả điều khó/dễ hơn ở vế sau, nhấn mức độ tệ vượt xa dự kiến: 「漢字はおろかひらがなも書けない」.

Ví dụ

  1. 1.

    君きみはおろかな行こう為いをやめねばならない。

    Cậu phải chấm dứt những hành vi ngu ngốc đó.

  2. 2.

    私わたしはバイオリンはおろかギターも弾ひけない。

    Tôi còn không chơi được guitar, nói gì đến violin.