Kaku Coach

〜に堪える

Đáng để ~ / chịu đựng được ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ hành động thưởng thức/đánh giá, khẳng định đủ chất lượng để chịu được sự đánh giá đó.

Ví dụ

  1. 1.

    その板いたは重さに堪えるに十分じゅうぶんな強きょう度どがある。

    Tấm ván đó đủ chắc chắn để chịu được sức nặng.

  2. 2.

    もうこの失しつ恋れんの痛いたみに堪えることができない。

    Tôi không thể chịu đựng được nỗi đau thất tình này nữa.