Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
Thể từ điển + べからず, cấm đoán theo văn phong cổ/biển báo; べからざる là dạng bổ nghĩa danh từ.
水みずは生いきるうえで欠かくべからざるものだ。
Nước là thứ không thể thiếu để duy trì sự sống.
ここにゴミを捨すてるべからず。
Cấm đổ rác ở đây.