Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)
Thể て + しかるべきだ, khẳng định đó là điều đương nhiên/hợp lý cần phải như vậy.
トムは非ひ難なんされてしかるべきだ。
Tom xứng đáng bị chỉ trích.
君きみの年ねん齢れいならもっと思し慮りょ分ふん別べつがあってしかるべきだ。
Ở tuổi của cậu thì đáng lẽ phải có suy nghĩ chín chắn hơn rồi.