Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
Đặt sau danh từ, so sánh mức độ hiện tại vượt hẳn so với chuẩn/thời điểm đã nêu.
何なにものにもまして私わたしは健けん康こうになりたい。
Hơn bất cứ điều gì, tôi muốn được khỏe mạnh.
彼かれは何なに物ものにもまして名めい誉よを重おもんじる。
Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì.