Kaku Coach

〜にもまして

Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)

Cách dùng

Đặt sau danh từ, so sánh mức độ hiện tại vượt hẳn so với chuẩn/thời điểm đã nêu.

Ví dụ

  1. 1.

    何なにものにもまして私わたしは健けん康こうになりたい。

    Hơn bất cứ điều gì, tôi muốn được khỏe mạnh.

  2. 2.

    彼かれは何なに物ものにもまして名めい誉よを重おもんじる。

    Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì.