Chẳng khác gì ~ / tương đương với ~
Đặt sau danh từ, so sánh sự việc gần như đồng nhất với điều được nêu, dù về hình thức thì khác.
あなたの返へん答とうはほとんど脅きょう迫はくに等ひとしい。
Câu trả lời của anh chẳng khác nào một lời đe dọa.
この地ち域いきの失しつ業ぎょうはほぼないに等ひとしい。
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực này gần như bằng không.