Như thể là ~ (so sánh, văn viết cổ)
Dạng cổ của ようだ: ごとし kết thúc câu, ごとく bổ nghĩa động từ, ごとき bổ nghĩa danh từ.
なんじの隣りん人じんをおのれのごとく愛すべし。
Hãy yêu thương hàng xóm của mình như chính bản thân.
光こう陰いん矢のごとしと言うのをよく耳みみにする。
Tôi thường nghe câu nói thời gian thấm thoát thoi đưa.