Kaku Coach

〜たる(者)

Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ thân phận/địa vị, nhấn mạnh trách nhiệm/tư cách xứng đáng với vị trí đó: 「リーダーたる者」.

Ví dụ

  1. 1.

    子こたる者ものすべからく親おやの命めいに従したがうべし。

    Là con cái thì phải tuyệt đối vâng lời cha mẹ.

  2. 2.

    鹿しかは昔猟りょうの獲え物ものの主しゅたるものだった。

    Hươu nai ngày xưa là con mồi chính trong các cuộc săn.