Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
Đặt sau danh từ chỉ thân phận/địa vị, nhấn mạnh trách nhiệm/tư cách xứng đáng với vị trí đó: 「リーダーたる者」.
子こたる者ものすべからく親おやの命めいに従したがうべし。
Là con cái thì phải tuyệt đối vâng lời cha mẹ.
鹿しかは昔猟りょうの獲え物ものの主しゅたるものだった。
Hươu nai ngày xưa là con mồi chính trong các cuộc săn.