Kaku Coach

〜なりに/なりの

Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)

Cách dùng

Đặt sau danh từ/đại từ, khẳng định đã cố gắng hết mức trong khả năng/hoàn cảnh riêng của mình.

Ví dụ

  1. 1.

    曲まがりなりにも彼かれは原げん稿こうを書かき終えおえた。

    Dù còn nhiều thiếu sót nhưng anh ấy cũng đã hoàn thành bản thảo.

  2. 2.

    その絵えはそれなりによくできている。

    Bức tranh đó được vẽ khá tốt theo cách riêng của nó.